đào nhiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đào nhiệm (Động từ)

Hành động của nhân viên nhà nước tự ý bỏ nhiệm vụ để trốn tránh trách nhiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong giờ làm việc, anh ấy đã đào nhiệm không thông báo trước."
  • 2."Hành vi đào nhiệm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật."

Lưu ý khi sử dụng "đào nhiệm"

Lưu ý về động từ

"đào nhiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đào nhiệm"

đào nhiệm là động từ trong tiếng Việt. Hành động của nhân viên nhà nước tự ý bỏ nhiệm vụ để trốn tránh trách nhiệm. Ví dụ: "Trong giờ làm việc, anh ấy đã đào nhiệm không thông báo trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này