đào nương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đào nương (Danh từ)

Một từ cổ dùng trong văn chương, thường chỉ những cô gái trẻ đẹp hoặc những người phụ nữ làm công việc nông nghiệp liên quan đến hoa đào.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong những bài thơ xưa, hình ảnh đào nương thường gắn liền với mùa xuân."
  • 2."Nàng như một đào nương trong bức tranh đầy màu sắc của vùng quê."

Lưu ý khi sử dụng "đào nương"

Lưu ý về danh từ

"đào nương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đào nương"

đào nương là danh từ trong tiếng Việt. Một từ cổ dùng trong văn chương, thường chỉ những cô gái trẻ đẹp hoặc những người phụ nữ làm công việc nông nghiệp liên quan đến hoa đào. Ví dụ: "Trong những bài thơ xưa, hình ảnh đào nương thường gắn liền với mùa xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này