đào mỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đào mỏ (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động moi tiền từ người khác, thường thông qua việc lợi dụng mối quan hệ với những người phụ nữ giàu có; mang sắc thái khinh miệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Kẻ đào mỏ thường chỉ quan tâm đến tài sản của người khác."
  • 2."Người yêu của anh ta chỉ là một kẻ đào mỏ."

Lưu ý khi sử dụng "đào mỏ"

Lưu ý về động từ

"đào mỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đào mỏ"

đào mỏ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động moi tiền từ người khác, thường thông qua việc lợi dụng mối quan hệ với những người phụ nữ giàu có; mang sắc thái khinh miệt. Ví dụ: "Kẻ đào mỏ thường chỉ quan tâm đến tài sản của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này