đạo giáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạo giáo (Danh từ)

Tôn giáo có nguồn gốc từ Trung Quốc, được sáng lập bởi Trương Đạo Lăng vào thế kỷ II, thờ Lão Tử (còn được gọi là Thái Thượng Lão Quân) là người sáng lập.

Ví dụ (2)
  • 1."Đạo giáo nhấn mạnh việc sống hòa hợp với thiên nhiên."
  • 2."Trong văn hóa Việt Nam, nhiều người cũng chịu ảnh hưởng của đạo giáo."

Lưu ý khi sử dụng "đạo giáo"

Lưu ý về danh từ

"đạo giáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đạo giáo"

đạo giáo là danh từ trong tiếng Việt. Tôn giáo có nguồn gốc từ Trung Quốc, được sáng lập bởi Trương Đạo Lăng vào thế kỷ II, thờ Lão Tử (còn được gọi là Thái Thượng Lão Quân) là người sáng lập. Ví dụ: "Đạo giáo nhấn mạnh việc sống hòa hợp với thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này