đạo diễn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đạo diễn (Động từ)

Chỉ huy, sắp xếp và hướng dẫn toàn bộ công việc diễn xuất trong nghệ thuật điện ảnh hoặc sân khấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đạo diễn một bộ phim truyền hình."
  • 2."Ông ấy đã đạo diễn một vở kịch rất thành công."
  • 3."Cô ấy đang đạo diễn một chương trình nghệ thuật lớn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đạo diễn (Danh từ)

Người làm việc trong vai trò đạo diễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải thưởng dành cho đạo diễn xuất sắc."
  • 2."Đạo diễn này nổi tiếng với nhiều bộ phim ăn khách."
  • 3."Cô ấy là một đạo diễn tài năng và có nhiều công trình nghệ thuật ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "đạo diễn"

Lưu ý về động từ

"đạo diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đạo diễn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đạo diễn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đạo diễn"

đạo diễn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ huy, sắp xếp và hướng dẫn toàn bộ công việc diễn xuất trong nghệ thuật điện ảnh hoặc sân khấu. Ví dụ: "Đạo diễn một bộ phim truyền hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này