đạo hàm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạo hàm (Danh từ)

Số thể hiện tốc độ thay đổi của một hàm số tại một điểm cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Đạo hàm của hàm số f(x) cho biết độ dốc của đồ thị tại điểm x."
  • 2."Trong giải tích, đạo hàm được sử dụng để xác định các điểm cực trị của hàm số."

Lưu ý khi sử dụng "đạo hàm"

Lưu ý về danh từ

"đạo hàm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đạo hàm"

đạo hàm là danh từ trong tiếng Việt. Số thể hiện tốc độ thay đổi của một hàm số tại một điểm cụ thể. Ví dụ: "Đạo hàm của hàm số f(x) cho biết độ dốc của đồ thị tại điểm x."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này