đạo cụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạo cụ (Danh từ)

Dụng cụ dùng cho việc biểu diễn của diễn viên hoặc để trang trí trên sân khấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuẩn bị đạo cụ cho đêm diễn."
  • 2."Đạo diễn yêu cầu kiểm tra tất cả đạo cụ trước buổi biểu diễn."
  • 3."Các diễn viên phải làm quen với đạo cụ mới trên sân khấu."

Lưu ý khi sử dụng "đạo cụ"

Lưu ý về danh từ

"đạo cụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đạo cụ"

đạo cụ là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng cho việc biểu diễn của diễn viên hoặc để trang trí trên sân khấu. Ví dụ: "Chuẩn bị đạo cụ cho đêm diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này