dao bầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dao bầu (Danh từ)

Dao có lưỡi to, mũi nhọn và phần giữa phình ra, thường được sử dụng để chọc tiết lợn, trâu bò.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ đã sử dụng dao bầu để chọc tiết con lợn."
  • 2."Dao bầu là công cụ quen thuộc trong các lễ hội chọc tiết ở nhiều vùng quê."

Lưu ý khi sử dụng "dao bầu"

Lưu ý về danh từ

"dao bầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dao bầu"

dao bầu là danh từ trong tiếng Việt. Dao có lưỡi to, mũi nhọn và phần giữa phình ra, thường được sử dụng để chọc tiết lợn, trâu bò. Ví dụ: "Người thợ đã sử dụng dao bầu để chọc tiết con lợn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này