dao cạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dao cạo (Danh từ)

Dao có lưỡi rất sắc được sử dụng để cạo râu.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi sáng, anh ta sử dụng dao cạo để giữ cho râu của mình luôn gọn gàng."
  • 2."Nên thay dao cạo thường xuyên để tránh bị trầy xước da."

Lưu ý khi sử dụng "dao cạo"

Lưu ý về danh từ

"dao cạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dao cạo"

dao cạo là danh từ trong tiếng Việt. Dao có lưỡi rất sắc được sử dụng để cạo râu. Ví dụ: "Mỗi sáng, anh ta sử dụng dao cạo để giữ cho râu của mình luôn gọn gàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này