đảng viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đảng viên (Danh từ)

Thành viên của Đảng Cộng sản Việt Nam (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Đảng viên cần tuân thủ các nguyên tắc của Đảng."
  • 2."Nhiều đảng viên tham gia tích cực vào các hoạt động xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "đảng viên"

Lưu ý về danh từ

"đảng viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đảng viên"

đảng viên là danh từ trong tiếng Việt. Thành viên của Đảng Cộng sản Việt Nam (nói tắt). Ví dụ: "Đảng viên cần tuân thủ các nguyên tắc của Đảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này