đành rành
Định nghĩa
Nghĩa 1: đành rành (Tính từ)
Như từ 'rành rành', có nghĩa là rõ ràng, dễ hiểu.
- 1."Rành rành."
- 2."Chứng cứ đã đành rành."
- 3."Điều đó đã được thể hiện đành rành trong báo cáo."
Lưu ý khi sử dụng "đành rành"
Lưu ý về tính từ
"đành rành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đành rành"
đành rành là tính từ trong tiếng Việt. Như từ 'rành rành', có nghĩa là rõ ràng, dễ hiểu. Ví dụ: "Rành rành."
Từ liên quan
đành hanh
Thể hiện tính cách hoặc hành động có phần bảo thủ, không chịu thay đổi hay đồng ý với ý kiến của người khác.
đành hanh đành hói
Từ chỉ việc chấp nhận làm điều mà mình biết là thiếu tình người hoặc lạnh lùng.
đành lòng
Nén lòng chịu đựng, chấp nhận làm việc gì đó một cách bất đắc dĩ.
đành rằng
Thể hiện sự chấp nhận một thực tế nào đó, nhưng thường đi kèm với một ý kiến hoặc quyết định khác.
đành đạch
Từ mô phỏng âm thanh của sự giãy đập liên tục bằng cả cơ thể trên một bề mặt cứng.
đào
Cây ăn quả hoặc cây làm cảnh, thuộc họ với lê và mận, có hoa màu đỏ hồng, quả hình tim và được phủ lông mịn bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.