đành hanh

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đành hanh (Tính từ)

Thể hiện tính cách hoặc hành động có phần bảo thủ, không chịu thay đổi hay đồng ý với ý kiến của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy rất đành hanh, không bao giờ chấp nhận lời khuyên từ bạn bè."
  • 2."Mỗi khi có ý kiến mới, anh ta luôn đành hanh phản đối mà không nghe thử."
  • 3."Với tính cách đành hanh, bố tôi khó có thể chấp nhận cách sống hiện đại của tôi."
2
Phó từ

Nghĩa 2: đành hanh (Phó từ)

Diễn tả trạng thái chấp nhận hoặc làm theo một việc gì đó một cách miễn cưỡng, không vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đành hanh đồng ý đi du lịch dù không muốn lắm."
  • 2."Cô ấy đành hanh nhận lời giúp đỡ vì không muốn từ chối bạn."
  • 3."Khi bị ép chọn một món ăn, tôi đành hanh chỉ định món mình không thích."

Lưu ý khi sử dụng "đành hanh"

Lưu ý về tính từ

"đành hanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đành hanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đành hanh"

đành hanh là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Thể hiện tính cách hoặc hành động có phần bảo thủ, không chịu thay đổi hay đồng ý với ý kiến của người khác. Ví dụ: "Chị ấy rất đành hanh, không bao giờ chấp nhận lời khuyên từ bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này