đành hanh
Định nghĩa
Nghĩa 1: đành hanh (Tính từ)
Thể hiện tính cách hoặc hành động có phần bảo thủ, không chịu thay đổi hay đồng ý với ý kiến của người khác.
- 1."Chị ấy rất đành hanh, không bao giờ chấp nhận lời khuyên từ bạn bè."
- 2."Mỗi khi có ý kiến mới, anh ta luôn đành hanh phản đối mà không nghe thử."
- 3."Với tính cách đành hanh, bố tôi khó có thể chấp nhận cách sống hiện đại của tôi."
Nghĩa 2: đành hanh (Phó từ)
Diễn tả trạng thái chấp nhận hoặc làm theo một việc gì đó một cách miễn cưỡng, không vui vẻ.
- 1."Tôi đành hanh đồng ý đi du lịch dù không muốn lắm."
- 2."Cô ấy đành hanh nhận lời giúp đỡ vì không muốn từ chối bạn."
- 3."Khi bị ép chọn một món ăn, tôi đành hanh chỉ định món mình không thích."
Lưu ý khi sử dụng "đành hanh"
Lưu ý về tính từ
"đành hanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "đành hanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đành hanh"
đành hanh là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Thể hiện tính cách hoặc hành động có phần bảo thủ, không chịu thay đổi hay đồng ý với ý kiến của người khác. Ví dụ: "Chị ấy rất đành hanh, không bao giờ chấp nhận lời khuyên từ bạn bè."
Từ liên quan
đàng sá
(Phương ngữ) Từ dùng trong ngôn ngữ địa phương để chỉ một điều hoặc một sự vật đặc biệt.
đàng điếm
(Lối sống) lăng nhăng, buông thả, hay quan hệ bừa bãi, thiếu đạo đức.
đành
Chấp nhận làm điều gì đó dù biết là trái với cảm xúc hoặc đạo lý.
đành hanh đành hói
Từ chỉ việc chấp nhận làm điều mà mình biết là thiếu tình người hoặc lạnh lùng.
đành lòng
Nén lòng chịu đựng, chấp nhận làm việc gì đó một cách bất đắc dĩ.
đành rành
Như từ 'rành rành', có nghĩa là rõ ràng, dễ hiểu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.