đành lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đành lòng (Động từ)

Nén lòng chịu đựng, chấp nhận làm việc gì đó một cách bất đắc dĩ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đành lòng ngồi đợi."
  • 2."Đành lòng chấp nhận."
  • 3."Tôi đành lòng bỏ qua sự bất công này."
  • 4."Cô ấy đành lòng làm thêm giờ để hoàn thành công việc."

Lưu ý khi sử dụng "đành lòng"

Lưu ý về động từ

"đành lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đành lòng"

đành lòng là động từ trong tiếng Việt. Nén lòng chịu đựng, chấp nhận làm việc gì đó một cách bất đắc dĩ. Ví dụ: "Đành lòng ngồi đợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này