đành đạch

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: đành đạch (Phụ từ)

Từ mô phỏng âm thanh của sự giãy đập liên tục bằng cả cơ thể trên một bề mặt cứng.

Ví dụ (4)
  • 1."Cá giẫy đành đạch."
  • 2."Con ếch nhảy đành đạch trên mặt đất."
  • 3."Sau khi bị bắt, con rắn giãy đành đạch trong tay người."
  • 4."Cái túi quần rơi xuống đất, phát ra âm thanh đành đạch."

Câu hỏi thường gặp về "đành đạch"

đành đạch là phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của sự giãy đập liên tục bằng cả cơ thể trên một bề mặt cứng. Ví dụ: "Cá giẫy đành đạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này