đào

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đào (Danh từ)

Cây ăn quả hoặc cây làm cảnh, thuộc họ với lê và mận, có hoa màu đỏ hồng, quả hình tim và được phủ lông mịn bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả đào rất ngọt."
  • 2."Cành đào trang trí ngày Tết rất đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đào (Tính từ)

(Văn chương) có màu hồng hoặc đỏ tươi, thường dùng để miêu tả vẻ đẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Má đào em thật duyên dáng."
  • 2.""Thân em như tấm lụa đào, Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?""
3
Danh từ

Nghĩa 3: đào (Danh từ)

(Phương ngữ) Quả roi, loại quả nhỏ, ngọt.

Ví dụ (1)
  • 1."Mùa hè có rất nhiều quả đào chín."
4
Danh từ

Nghĩa 4: đào (Danh từ)

(Từ cũ) Diễn viên nữ trong các ngành sân khấu, điện ảnh thời trước, thường dùng với ý không coi trọng.

Ví dụ (1)
  • 1."Cô đào điện ảnh nổi tiếng thời đó."
5
Động từ

Nghĩa 5: đào (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tìm kiếm, phát hiện ra điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Mày đào đâu ra cái thông tin này?"
  • 2."Tui đã đào được vài món đồ cổ trong nhà kho."

Lưu ý khi sử dụng "đào"

Lưu ý về động từ

"đào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đào" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đào"

đào là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả hoặc cây làm cảnh, thuộc họ với lê và mận, có hoa màu đỏ hồng, quả hình tim và được phủ lông mịn bên ngoài. Ví dụ: "Quả đào rất ngọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này