đánh quả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh quả (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động tận dụng cơ hội để thực hiện những giao dịch có khả năng mang lại lợi nhuận lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thị trường chứng khoán, nhiều người tìm cách đánh quả để kiếm lời nhanh chóng."
  • 2."Cơ hội này là chiếc vé vàng để đánh quả, bạn không nên bỏ lỡ."

Lưu ý khi sử dụng "đánh quả"

Lưu ý về động từ

"đánh quả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh quả"

đánh quả là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động tận dụng cơ hội để thực hiện những giao dịch có khả năng mang lại lợi nhuận lớn. Ví dụ: "Trong thị trường chứng khoán, nhiều người tìm cách đánh quả để kiếm lời nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này