đánh phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh phá (Động từ)

Hành động sử dụng lực lượng quân sự hoặc vũ khí để phá hoại, hủy hoại một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Giặc đánh phá miền Bắc."
  • 2."Kẻ thù đã đánh phá các công trình quan trọng trong thành phố."
  • 3."Mưa lớn đã đánh phá nhiều phần của con đường."

Lưu ý khi sử dụng "đánh phá"

Lưu ý về động từ

"đánh phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh phá"

đánh phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng lực lượng quân sự hoặc vũ khí để phá hoại, hủy hoại một cách tổng quát. Ví dụ: "Giặc đánh phá miền Bắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này