đánh nhịp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh nhịp (Động từ)

Hành động thực hiện các động tác đều đặn, thường nhằm phát ra âm thanh để làm rõ các nhịp của một bản nhạc hoặc bài hát.

Ví dụ (3)
  • 1."Vừa hát vừa vỗ tay đánh nhịp."
  • 2."Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh nhịp trong khi hát."
  • 3."Chúng ta cùng nhau đánh nhịp để giữ nhịp điệu bài hát."

Lưu ý khi sử dụng "đánh nhịp"

Lưu ý về động từ

"đánh nhịp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh nhịp"

đánh nhịp là động từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện các động tác đều đặn, thường nhằm phát ra âm thanh để làm rõ các nhịp của một bản nhạc hoặc bài hát. Ví dụ: "Vừa hát vừa vỗ tay đánh nhịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này