đánh nguội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh nguội (Động từ)

Hành động đánh lén cầu thủ đối phương khi không có tranh chấp bóng, được coi là một lỗi nặng trong thi đấu bóng đá.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị thẻ đỏ vì lỗi đánh nguội."
  • 2."Cầu thủ đó đã bị phạt nặng vì hành vi đánh nguội trong trận đấu."
  • 3."Người trọng tài không thể bỏ qua tình huống đánh nguội này."

Lưu ý khi sử dụng "đánh nguội"

Lưu ý về động từ

"đánh nguội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh nguội"

đánh nguội là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh lén cầu thủ đối phương khi không có tranh chấp bóng, được coi là một lỗi nặng trong thi đấu bóng đá. Ví dụ: "Bị thẻ đỏ vì lỗi đánh nguội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này