đánh máy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh máy (Động từ)

Hành động in chữ trên giấy bằng máy chữ hoặc máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân viên đánh máy."
  • 2."Cô ấy đánh máy rất nhanh và chính xác."
  • 3."Tôi thường đánh máy các tài liệu cho công ty."

Lưu ý khi sử dụng "đánh máy"

Lưu ý về động từ

"đánh máy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh máy"

đánh máy là động từ trong tiếng Việt. Hành động in chữ trên giấy bằng máy chữ hoặc máy tính. Ví dụ: "Nhân viên đánh máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này