đành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đành (Động từ)

Chấp nhận làm điều gì đó dù biết là trái với cảm xúc hoặc đạo lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy tội nghiệp nên bỏ đi không nỡ đành."
  • 2.""Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?""
  • 3."Nhưng cuối cùng tôi cũng đành phải chấp nhận sự thật."

Lưu ý khi sử dụng "đành"

Lưu ý về động từ

"đành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đành"

đành là động từ trong tiếng Việt. Chấp nhận làm điều gì đó dù biết là trái với cảm xúc hoặc đạo lý. Ví dụ: "Thấy tội nghiệp nên bỏ đi không nỡ đành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này