đánh đố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh đố (Động từ)

Hành động đưa ra câu hỏi hoặc thách thức nhằm kiểm tra khả năng của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ra đề như thế khác nào đánh đố học sinh."
  • 2."Câu hỏi này thật sự đánh đố cả lớp."
  • 3."Đừng đánh đố tôi với những câu hỏi quá khó!"

Lưu ý khi sử dụng "đánh đố"

Lưu ý về động từ

"đánh đố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh đố"

đánh đố là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa ra câu hỏi hoặc thách thức nhằm kiểm tra khả năng của người khác. Ví dụ: "Ra đề như thế khác nào đánh đố học sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này