đào bới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đào bới (Động từ)

Hành động đào và bới để tìm kiếm một vật gì đó (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Quanh bờ ao nham nhở vết đào bới."
  • 2."Họ đã đào bới đất để tìm kiếm những thông tin quý giá."
  • 3."Chúng tôi phải đào bới cả một khu vực rộng lớn để tìm kho báu."

Lưu ý khi sử dụng "đào bới"

Lưu ý về động từ

"đào bới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đào bới"

đào bới là động từ trong tiếng Việt. Hành động đào và bới để tìm kiếm một vật gì đó (nói chung). Ví dụ: "Quanh bờ ao nham nhở vết đào bới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này