đanh đá cá cày

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đanh đá cá cày (Tính từ)

Chỉ tính cách của người phụ nữ mạnh mẽ, kiên cường và không dễ bị tổn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một người phụ nữ đanh đá cá cày, luôn đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình."
  • 2."Trong công việc, tôi cần phải đanh đá cá cày hơn để có thể cạnh tranh được với đồng nghiệp."
  • 3."Đừng để người khác xem thường bạn, hãy thể hiện bản thân là một người đanh đá cá cày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đanh đá cá cày (Danh từ)

Người phụ nữ có tính cách mạnh mẽ, khả năng tự lập và quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi là một đanh đá cá cày, cô ấy đã nuôi dưỡng tôi một cách tốt nhất bằng chính đôi tay của mình."
  • 2."Những đanh đá cá cày trong xã hội thường là những người truyền cảm hứng cho thế hệ trẻ."
  • 3."Chúng ta cần khuyến khích các đanh đá cá cày tham gia vào nhiều hoạt động xã hội hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đanh đá cá cày"

Lưu ý về tính từ

"đanh đá cá cày" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đanh đá cá cày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đanh đá cá cày" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đanh đá cá cày"

đanh đá cá cày là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tính cách của người phụ nữ mạnh mẽ, kiên cường và không dễ bị tổn thương. Ví dụ: "Cô ấy là một người phụ nữ đanh đá cá cày, luôn đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này