đanh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đanh (Danh từ)

Từ chỉ một loại dụng cụ để đóng đinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ sử dụng đinh để cố định các mảnh gỗ."
  • 2."Chiếc búa và đinh là những dụng cụ không thể thiếu trong xây dựng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đanh (Tính từ)

Có vẻ cứng rắn, lạnh lùng, không thể hiện bất kỳ cảm xúc nào.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt đanh lại khi nghe tin xấu."
  • 2."Cô ấy luôn giữ một thái độ đanh đá ở nơi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "đanh"

Lưu ý về tính từ

"đanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đanh"

đanh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một loại dụng cụ để đóng đinh. Ví dụ: "Người thợ sử dụng đinh để cố định các mảnh gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này