đanh thép

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đanh thép (Tính từ)

(lập luận, lời nói, v.v.) có cơ sở và lý lẽ vững vàng, sắc sảo, không thể bác bỏ được.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập luận đanh thép trong phiên tòa đã thuyết phục hội đồng xét xử."
  • 2."Lời buộc tội đanh thép khiến bị cáo không thể biện minh."
  • 3."Phát biểu của cô ấy rất đanh thép, làm rõ mọi vấn đề trong cuộc tranh luận."

Lưu ý khi sử dụng "đanh thép"

Lưu ý về tính từ

"đanh thép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đanh thép"

đanh thép là tính từ trong tiếng Việt. (lập luận, lời nói, v.v.) có cơ sở và lý lẽ vững vàng, sắc sảo, không thể bác bỏ được. Ví dụ: "Lập luận đanh thép trong phiên tòa đã thuyết phục hội đồng xét xử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này