đanh đá
Định nghĩa
Nghĩa 1: đanh đá (Tính từ)
(chỉ người phụ nữ) có tính cách quá quắt, ghê gớm, không biết điều và khó chịu trong cách ứng xử.
- 1."Người đàn bà đanh đá ấy luôn họp chợ cãi nhau với mọi người."
- 2."Mình không thích kiểu phụ nữ đanh đá, lúc nào cũng muốn hơn thua."
Lưu ý khi sử dụng "đanh đá"
Lưu ý về tính từ
"đanh đá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đanh đá"
đanh đá là tính từ trong tiếng Việt. (chỉ người phụ nữ) có tính cách quá quắt, ghê gớm, không biết điều và khó chịu trong cách ứng xử. Ví dụ: "Người đàn bà đanh đá ấy luôn họp chợ cãi nhau với mọi người."
Từ liên quan
đang tâm
Sẵn lòng làm những điều trái với cảm xúc và đạo đức của con người.
đanh
Từ chỉ một loại dụng cụ để đóng đinh.
đanh thép
(lập luận, lời nói, v.v.) có cơ sở và lý lẽ vững vàng, sắc sảo, không thể bác bỏ được.
đanh đá cá cày
Chỉ tính cách của người phụ nữ mạnh mẽ, kiên cường và không dễ bị tổn thương.
đao
(Phương ngữ) Từ ngắn gọn để chỉ củ đao.
đao binh
(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như binh đao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.