đanh đá

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đanh đá (Tính từ)

(chỉ người phụ nữ) có tính cách quá quắt, ghê gớm, không biết điều và khó chịu trong cách ứng xử.

Ví dụ (2)
  • 1."Người đàn bà đanh đá ấy luôn họp chợ cãi nhau với mọi người."
  • 2."Mình không thích kiểu phụ nữ đanh đá, lúc nào cũng muốn hơn thua."

Lưu ý khi sử dụng "đanh đá"

Lưu ý về tính từ

"đanh đá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đanh đá"

đanh đá là tính từ trong tiếng Việt. (chỉ người phụ nữ) có tính cách quá quắt, ghê gớm, không biết điều và khó chịu trong cách ứng xử. Ví dụ: "Người đàn bà đanh đá ấy luôn họp chợ cãi nhau với mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này