đánh bật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh bật (Động từ)

Hành động làm cho một vật bật ra khỏi vị trí của nó, thường bằng sức mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh bật các đợt phản kích của địch."
  • 2."Anh ta đã đánh bật chiếc xe hơi ra khỏi lề đường."
  • 3."Cô ấy dùng sức mạnh để đánh bật cửa khóa."

Lưu ý khi sử dụng "đánh bật"

Lưu ý về động từ

"đánh bật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh bật"

đánh bật là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một vật bật ra khỏi vị trí của nó, thường bằng sức mạnh. Ví dụ: "Đánh bật các đợt phản kích của địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này