đánh bộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh bộ (Động từ)

Hành động chiến đấu của lực lượng quân sự trên mặt đất, không sử dụng ngựa, xe, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Diễn tập đánh bộ"
  • 2."Lính thuỷ đánh bộ"
  • 3."Quân đội sẽ tiến hành đánh bộ trong các khu vực đô thị."

Lưu ý khi sử dụng "đánh bộ"

Lưu ý về động từ

"đánh bộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh bộ"

đánh bộ là động từ trong tiếng Việt. Hành động chiến đấu của lực lượng quân sự trên mặt đất, không sử dụng ngựa, xe, v.v. Ví dụ: "Diễn tập đánh bộ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này