đánh bạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh bạt (Động từ)

Hành động làm cho một thứ bị chèn lấn hoặc áp đảo hoàn toàn nhờ vào sức mạnh hoặc sự vượt trội.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió thổi mạnh đánh bạt cả tiếng thét."
  • 2."Sức cạnh tranh của sản phẩm mới đã đánh bạt các mẫu cũ trên thị trường."
  • 3."Ánh sáng mặt trời chiếu rọi làm đánh bạt bóng tối dần dần."

Lưu ý khi sử dụng "đánh bạt"

Lưu ý về động từ

"đánh bạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh bạt"

đánh bạt là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một thứ bị chèn lấn hoặc áp đảo hoàn toàn nhờ vào sức mạnh hoặc sự vượt trội. Ví dụ: "Gió thổi mạnh đánh bạt cả tiếng thét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này