đẳng lập

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đẳng lập (Danh từ)

Trong ngữ pháp, đẳng lập chỉ sự cấu trúc của hai hoặc nhiều bộ phận trong câu có vai trò ngang nhau và không phụ thuộc vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong câu lạc bộ, Việt và Nam đều là thành viên đẳng lập."
  • 2."Hai câu đẳng lập có thể được nối với nhau bằng liên từ 'và' hoặc 'nhưng'."
  • 3."Cô ấy thích học tiếng Anh, còn em thì lại yêu thích toán học, cả hai đều là sở thích đẳng lập."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đẳng lập (Tính từ)

Mô tả những thứ hoặc nhóm có cùng cấp độ, không có sự phân hạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta là những người bạn đẳng lập, cùng nhau hỗ trợ nhau trong mọi việc."
  • 2."Đúng vậy, ở đây mọi người đều có quyền lợi đẳng lập như nhau."
  • 3."Cả hai dự án đều được đánh giá là đẳng lập về độ quan trọng trong công ty."

Lưu ý khi sử dụng "đẳng lập"

Lưu ý về tính từ

"đẳng lập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đẳng lập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đẳng lập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đẳng lập"

đẳng lập là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trong ngữ pháp, đẳng lập chỉ sự cấu trúc của hai hoặc nhiều bộ phận trong câu có vai trò ngang nhau và không phụ thuộc vào nhau. Ví dụ: "Trong câu lạc bộ, Việt và Nam đều là thành viên đẳng lập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này