đằng đằng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đằng đằng (Danh từ)

Một loại nhiễm trùng trong tai, dẫn đến tình trạng viêm và chảy mủ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lên đằng đằng."
  • 2."Cháu bị đằng đằng nên phải đi bác sĩ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đằng đằng (Tính từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như đằng đẵng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đằng đẵng."
  • 2."Thời gian chờ đợi cảm thấy đằng đằng."

Lưu ý khi sử dụng "đằng đằng"

Lưu ý về tính từ

"đằng đằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đằng đằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đằng đằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đằng đằng"

đằng đằng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại nhiễm trùng trong tai, dẫn đến tình trạng viêm và chảy mủ. Ví dụ: "Lên đằng đằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này