đằng đằng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đằng đằng (Danh từ)
Một loại nhiễm trùng trong tai, dẫn đến tình trạng viêm và chảy mủ.
- 1."Lên đằng đằng."
- 2."Cháu bị đằng đằng nên phải đi bác sĩ."
Nghĩa 2: đằng đằng (Tính từ)
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như đằng đẵng.
- 1."Đằng đẵng."
- 2."Thời gian chờ đợi cảm thấy đằng đằng."
Lưu ý khi sử dụng "đằng đằng"
Lưu ý về tính từ
"đằng đằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"đằng đằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đằng đằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đằng đằng"
đằng đằng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại nhiễm trùng trong tai, dẫn đến tình trạng viêm và chảy mủ. Ví dụ: "Lên đằng đằng."
Từ liên quan
đằng la
(Từ cũ, Văn chương) Loài dây leo; thường được dùng để ví von về thân phận người vợ lẽ.
đằng ngà
Loại tre nhỏ, có thân màu vàng óng với đường chỉ sọc xanh, thường được trồng để làm cảnh.
đằng thằng
Trong điều kiện giả định là bình thường.
đằng đẵng
Dùng để chỉ sự kéo dài, quá lâu hoặc không thể đoán trước thời gian kết thúc (thường nói về thời gian).
đằng ấy
(Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi bạn một cách thân mật, thường được sử dụng giữa những người bạn trẻ.
đẳng
Chỉ sự ngang bằng hoặc tương đương giữa các đối tượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.