đằng đẵng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đằng đẵng (Tính từ)

Dùng để chỉ sự kéo dài, quá lâu hoặc không thể đoán trước thời gian kết thúc (thường nói về thời gian).

Ví dụ (3)
  • 1."Xa nhau đằng đẵng mấy năm trời."
  • 2.""Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu!""
  • 3."Tôi đã đợi đằng đẵng suốt cả buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "đằng đẵng"

Lưu ý về tính từ

"đằng đẵng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đằng đẵng"

đằng đẵng là tính từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự kéo dài, quá lâu hoặc không thể đoán trước thời gian kết thúc (thường nói về thời gian). Ví dụ: "Xa nhau đằng đẵng mấy năm trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này