đẳng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đẳng (Tính từ)

Chỉ sự ngang bằng hoặc tương đương giữa các đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai chiếc xe này là đẳng cấp nhau, cả hai đều rất đẹp."
  • 2."Các học sinh trong lớp này đẳng nhau về khả năng học tập."
  • 3."Chúng ta cần phải đối xử với mọi người một cách đẳng với nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đẳng (Danh từ)

Một lớp, một nhóm hoặc một cấp độ trong hệ thống phân loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong xã hội, có nhiều đẳng khác nhau như tầng lớp trung lưu và cao cấp."
  • 2."Trường này có các đẳng học sinh từ lớp 1 đến lớp 12."
  • 3."Mỗi đẳng trong môn học đều có những yêu cầu riêng."

Lưu ý khi sử dụng "đẳng"

Lưu ý về tính từ

"đẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đẳng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đẳng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đẳng"

đẳng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự ngang bằng hoặc tương đương giữa các đối tượng. Ví dụ: "Hai chiếc xe này là đẳng cấp nhau, cả hai đều rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này