đằng ấy
Định nghĩa
Nghĩa 1: đằng ấy (Đại từ)
(Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi bạn một cách thân mật, thường được sử dụng giữa những người bạn trẻ.
- 1."Đằng ấy bảo hộ tớ bài toán."
- 2."Hôm nay đằng ấy có chơi ở công viên không?"
- 3."Đằng ấy đã làm xong bài tập chưa?"
Câu hỏi thường gặp về "đằng ấy"
đằng ấy là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi bạn một cách thân mật, thường được sử dụng giữa những người bạn trẻ. Ví dụ: "Đằng ấy bảo hộ tớ bài toán."
Từ liên quan
đằng thằng
Trong điều kiện giả định là bình thường.
đằng đằng
Một loại nhiễm trùng trong tai, dẫn đến tình trạng viêm và chảy mủ.
đằng đẵng
Dùng để chỉ sự kéo dài, quá lâu hoặc không thể đoán trước thời gian kết thúc (thường nói về thời gian).
đẳng
Chỉ sự ngang bằng hoặc tương đương giữa các đối tượng.
đẳng cấp
Trình độ hoặc thứ bậc cao thấp trong một số lĩnh vực, bao gồm thể thao.
đẳng cấu
Có cấu trúc giống nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.