đằng la

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đằng la (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Loài dây leo; thường được dùng để ví von về thân phận người vợ lẽ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thế trong dù lớn hơn ngoài, Trước hàm sư tử gửi người đằng la.""
  • 2."Trong thơ xưa, đằng la thường biểu thị nỗi lòng của những người phụ nữ chịu cảnh chồng chung."
  • 3."Hình ảnh đằng la được sử dụng để gợi nhớ về số phận bi thương của những người vợ lẽ."

Lưu ý khi sử dụng "đằng la"

Lưu ý về danh từ

"đằng la" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đằng la"

đằng la là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Loài dây leo; thường được dùng để ví von về thân phận người vợ lẽ. Ví dụ: ""Thế trong dù lớn hơn ngoài, Trước hàm sư tử gửi người đằng la.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này