đẳng hướng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đẳng hướng (Tính từ)

Có tính chất giống nhau theo mọi hướng; khác với dị hướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Không gian đẳng hướng là nơi mà mọi hướng đều có tính chất tương tự."
  • 2."Sự dãn nở đẳng hướng trong vật liệu có nghĩa là nó nở ra đồng đều ở mọi phía."
  • 3."Trong vật lý, các lực đẳng hướng đều tác động tương tự ở mọi hướng."

Lưu ý khi sử dụng "đẳng hướng"

Lưu ý về tính từ

"đẳng hướng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đẳng hướng"

đẳng hướng là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất giống nhau theo mọi hướng; khác với dị hướng. Ví dụ: "Không gian đẳng hướng là nơi mà mọi hướng đều có tính chất tương tự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này