dân dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dân dụng (Tính từ)

Dùng cho nhu cầu của người dân; khác với quân dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt hàng dân dụng."
  • 2."Máy bay dân dụng."
  • 3."Sản phẩm dân dụng rất đa dạng và phong phú."
  • 4."Các tiện ích dân dụng làm đời sống người dân thêm thuận tiện."

Lưu ý khi sử dụng "dân dụng"

Lưu ý về tính từ

"dân dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dân dụng"

dân dụng là tính từ trong tiếng Việt. Dùng cho nhu cầu của người dân; khác với quân dụng. Ví dụ: "Mặt hàng dân dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này