dân gian

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân gian (Danh từ)

Những người dân thường trong xã hội, thường chỉ những ai không thuộc tầng lớp quý tộc hay chức quyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân gian đói khổ."
  • 2."Câu chuyện còn lưu truyền trong dân gian."
  • 3."Dân gian thường có những phong tục tập quán rất đặc sắc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dân gian (Tính từ)

Những sáng tạo văn hóa được hình thành và lưu truyền rộng rãi trong cộng đồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thuốc dân gian."
  • 2."Văn học dân gian."
  • 3."Những bài hát dân gian mang đậm bản sắc văn hóa của vùng miền."

Lưu ý khi sử dụng "dân gian"

Lưu ý về tính từ

"dân gian" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dân gian" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dân gian" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dân gian"

dân gian là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những người dân thường trong xã hội, thường chỉ những ai không thuộc tầng lớp quý tộc hay chức quyền. Ví dụ: "Dân gian đói khổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này