dân dã

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân dã (Danh từ)

Người dân ở thôn quê, thường được nói một cách khái quát.

Ví dụ (2)
  • 1.""Bẩm rằng: Dân dã chúng tôi, Tấm lòng xin ngỏ, chút lời xin thưa.""
  • 2."Dân dã ở đây sống chủ yếu bằng nông nghiệp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dân dã (Tính từ)

Mang đặc trưng mộc mạc, chân thật của người dân ở nông thôn hoặc vùng quê.

Ví dụ (2)
  • 1."Món ăn dân dã thường rất ngon và giàu hương vị."
  • 2."Nơi đây có không gian dân dã, gần gũi với thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "dân dã"

Lưu ý về tính từ

"dân dã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dân dã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dân dã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dân dã"

dân dã là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người dân ở thôn quê, thường được nói một cách khái quát. Ví dụ: ""Bẩm rằng: Dân dã chúng tôi, Tấm lòng xin ngỏ, chút lời xin thưa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này