dân lập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dân lập (Tính từ)

Thể hiện sự tự chủ, được thành lập bởi người dân, khác với những hình thức do nhà nước hoặc tổ chức công lập quản lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Trường đại học dân lập."
  • 2."Công ty này là một doanh nghiệp dân lập."
  • 3."Họ thành lập một tổ chức phi lợi nhuận dân lập để hỗ trợ cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "dân lập"

Lưu ý về tính từ

"dân lập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dân lập"

dân lập là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự tự chủ, được thành lập bởi người dân, khác với những hình thức do nhà nước hoặc tổ chức công lập quản lý. Ví dụ: "Trường đại học dân lập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này