dân doanh
Định nghĩa
Nghĩa 1: dân doanh (Tính từ)
Ít được sử dụng; tương tự như tư doanh.
- 1."Tư doanh"
- 2."Phát triển khu vực kinh tế dân doanh."
- 3."Cần có chính sách hỗ trợ cho các doanh nghiệp dân doanh."
Lưu ý khi sử dụng "dân doanh"
Lưu ý về tính từ
"dân doanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dân doanh"
dân doanh là tính từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng; tương tự như tư doanh. Ví dụ: "Tư doanh"
Từ liên quan
dân công
Công dân tham gia vào các hoạt động lao động chân tay theo nghĩa vụ trong một khoảng thời gian nhất định.
dân cư
Cư dân sống trong một khu vực nào đó, được nói đến một cách tổng quát.
dân cử
Được bầu ra bởi nhân dân.
dân dã
Người dân ở thôn quê, thường được nói một cách khái quát.
dân dấn
Từ ít được sử dụng trong phương ngữ, thường mang ý nghĩa liên quan đến sự xung đột hoặc tranh chấp.
dân dụng
Dùng cho nhu cầu của người dân; khác với quân dụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.