dân cử

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dân cử (Tính từ)

Được bầu ra bởi nhân dân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ quan dân cử"
  • 2."Đại biểu dân cử sẽ đại diện cho tiếng nói của nhân dân."
  • 3."Những quyết định của chính phủ cần phải được sự đồng thuận của các cơ quan dân cử."

Lưu ý khi sử dụng "dân cử"

Lưu ý về tính từ

"dân cử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dân cử"

dân cử là tính từ trong tiếng Việt. Được bầu ra bởi nhân dân. Ví dụ: "Cơ quan dân cử"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này