dãi dầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dãi dầu (Động từ)

Chịu đựng và trải qua nhiều gian nan, mưa nắng hay vất vả trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Dãi dầu mưa nắng suốt nhiều năm trời."
  • 2."Cô ấy đã dãi dầu khắp mọi nơi để tìm kiếm cơ hội."
  • 3.""Canh khuya, thân gái, dặm trường, Phần e đường sá, phần thương dãi dầu!""

Lưu ý khi sử dụng "dãi dầu"

Lưu ý về động từ

"dãi dầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dãi dầu"

dãi dầu là động từ trong tiếng Việt. Chịu đựng và trải qua nhiều gian nan, mưa nắng hay vất vả trong cuộc sống. Ví dụ: "Dãi dầu mưa nắng suốt nhiều năm trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này