dâm tà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dâm tà (Tính từ)

Từ cổ xưa, ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như tà dâm.

Ví dụ (3)
  • 1."tà dâm"
  • 2."Hành vi dâm tà thường bị xã hội lên án."
  • 3."Những câu chuyện về các nhân vật dâm tà không còn phổ biến như trước."

Lưu ý khi sử dụng "dâm tà"

Lưu ý về tính từ

"dâm tà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dâm tà"

dâm tà là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ xưa, ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như tà dâm. Ví dụ: "tà dâm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này