đâm sầm
Định nghĩa
Nghĩa 1: đâm sầm (Động từ)
Lao nhanh vào gây ra va chạm mạnh một cách đột ngột.
- 1."Đâm sầm vào gốc cây."
- 2."Chiếc máy bay bốc cháy và đâm sầm xuống biển."
- 3."Xe ô tô đâm sầm vào tường sau khi mất lái."
Nghĩa 2: đâm sầm (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Váy đầm (nói tắt).
- 1."Mặc đầm đi dự tiệc."
Nghĩa 3: đâm sầm (Danh từ)
Vũng to và sâu ở giữa đồng để chứa nước, thường có bùn lầy.
- 1."Đầm sen rất đẹp vào mùa hè."
- 2."Họ đã tạo một đầm nhỏ trong vườn để tưới cây."
Nghĩa 4: đâm sầm (Danh từ)
Dụng cụ gồm một khối nặng có đáy phẳng và có cán, dùng để nện đất cho chặt.
- 1."Dùng đầm để làm phẳng nền sân."
- 2."Đầm sắt là công cụ hữu ích trong xây dựng."
Nghĩa 5: đâm sầm (Động từ)
Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt (đầm đất) hoặc bằng chấn động (đầm bê tông).
- 1."Đầm đất khi làm vườn."
- 2."Đầm nền nhà để tránh lún."
Nghĩa 6: đâm sầm (Động từ)
Thấm ướt nhiều.
- 1."Mồ hôi đầm lưng áo."
- 2.""Ra về sương xuống đầm vai, Ngoảnh nhìn trở lại bóng ai tờ mờ.""
- 3."Cơn mưa lớn khiến quần áo tôi bị đầm nước."
Lưu ý khi sử dụng "đâm sầm"
Lưu ý về động từ
"đâm sầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đâm sầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đâm sầm" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đâm sầm"
đâm sầm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lao nhanh vào gây ra va chạm mạnh một cách đột ngột. Ví dụ: "Đâm sầm vào gốc cây."
Từ liên quan
đâm hông
(Khẩu ngữ) có nghĩa là chọc tức người khác, thường là bằng lời nói hoặc hành động châm biếm.
đâm họng
Hành động tương tự như đâm hông (một kiểu khiêu khích hoặc trò chơi).
đâm ra
(Khẩu ngữ) trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường theo chiều hướng tiêu cực.
đâm đơn
(Khẩu ngữ) nộp đơn để yêu cầu, xin hoặc tố cáo một vấn đề nào đó.
đâm đầu
(Khẩu ngữ) lao vào một việc gì đó một cách liều lĩnh, không còn quan tâm đến điều gì khác.
đâu
Sử dụng để chỉ địa điểm, thường dùng trong câu hỏi để hỏi về nơi chốn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.