đâm sầm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đâm sầm (Động từ)

Lao nhanh vào gây ra va chạm mạnh một cách đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Đâm sầm vào gốc cây."
  • 2."Chiếc máy bay bốc cháy và đâm sầm xuống biển."
  • 3."Xe ô tô đâm sầm vào tường sau khi mất lái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đâm sầm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Váy đầm (nói tắt).

Ví dụ (1)
  • 1."Mặc đầm đi dự tiệc."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đâm sầm (Danh từ)

Vũng to và sâu ở giữa đồng để chứa nước, thường có bùn lầy.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầm sen rất đẹp vào mùa hè."
  • 2."Họ đã tạo một đầm nhỏ trong vườn để tưới cây."
4
Danh từ

Nghĩa 4: đâm sầm (Danh từ)

Dụng cụ gồm một khối nặng có đáy phẳng và có cán, dùng để nện đất cho chặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Dùng đầm để làm phẳng nền sân."
  • 2."Đầm sắt là công cụ hữu ích trong xây dựng."
5
Động từ

Nghĩa 5: đâm sầm (Động từ)

Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt (đầm đất) hoặc bằng chấn động (đầm bê tông).

Ví dụ (2)
  • 1."Đầm đất khi làm vườn."
  • 2."Đầm nền nhà để tránh lún."
6
Động từ

Nghĩa 6: đâm sầm (Động từ)

Thấm ướt nhiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Mồ hôi đầm lưng áo."
  • 2.""Ra về sương xuống đầm vai, Ngoảnh nhìn trở lại bóng ai tờ mờ.""
  • 3."Cơn mưa lớn khiến quần áo tôi bị đầm nước."

Lưu ý khi sử dụng "đâm sầm"

Lưu ý về động từ

"đâm sầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đâm sầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đâm sầm" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đâm sầm"

đâm sầm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lao nhanh vào gây ra va chạm mạnh một cách đột ngột. Ví dụ: "Đâm sầm vào gốc cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này