đâm họng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đâm họng (Động từ)

Hành động tương tự như đâm hông (một kiểu khiêu khích hoặc trò chơi).

Ví dụ (2)
  • 1."Đâm hông là một trò chơi thú vị trong các lễ hội."
  • 2."Chúng tôi đã cùng nhau đâm hông trong suốt buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "đâm họng"

Lưu ý về động từ

"đâm họng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đâm họng"

đâm họng là động từ trong tiếng Việt. Hành động tương tự như đâm hông (một kiểu khiêu khích hoặc trò chơi). Ví dụ: "Đâm hông là một trò chơi thú vị trong các lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này