đâm đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đâm đầu (Động từ)

(Khẩu ngữ) lao vào một việc gì đó một cách liều lĩnh, không còn quan tâm đến điều gì khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đâm đầu vào học để chuẩn bị cho kỳ thi."
  • 2."Đâm đầu vào tròng vì không muốn bỏ lỡ cơ hội."
  • 3."Cô ấy đâm đầu vào công việc để quên đi nỗi buồn."

Lưu ý khi sử dụng "đâm đầu"

Lưu ý về động từ

"đâm đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đâm đầu"

đâm đầu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lao vào một việc gì đó một cách liều lĩnh, không còn quan tâm đến điều gì khác. Ví dụ: "Đâm đầu vào học để chuẩn bị cho kỳ thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này