đâm đơn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đâm đơn (Động từ)

(Khẩu ngữ) nộp đơn để yêu cầu, xin hoặc tố cáo một vấn đề nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Đâm đơn kiện"
  • 2."Đâm đơn khiếu nại"
  • 3."Đâm đơn xin về hưu"
  • 4."Tôi sẽ đâm đơn xin trợ cấp."

Lưu ý khi sử dụng "đâm đơn"

Lưu ý về động từ

"đâm đơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đâm đơn"

đâm đơn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nộp đơn để yêu cầu, xin hoặc tố cáo một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Đâm đơn kiện"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này