đâm ra
Định nghĩa
Nghĩa 1: đâm ra (Động từ)
(Khẩu ngữ) trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường theo chiều hướng tiêu cực.
- 1."Thất bại nhiều đâm ra nản."
- 2."Bí thế đâm ra liều."
- 3."Cảm giác cô đơn lâu ngày đâm ra chán nản."
- 4."Áp lực công việc quá lớn đâm ra stress."
Lưu ý khi sử dụng "đâm ra"
Lưu ý về động từ
"đâm ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đâm ra"
đâm ra là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường theo chiều hướng tiêu cực. Ví dụ: "Thất bại nhiều đâm ra nản."
Từ liên quan
đâm chém
Hành động đâm và chém, thường được dùng để chỉ các hoạt động bạo lực, gây hấn.
đâm hông
(Khẩu ngữ) có nghĩa là chọc tức người khác, thường là bằng lời nói hoặc hành động châm biếm.
đâm họng
Hành động tương tự như đâm hông (một kiểu khiêu khích hoặc trò chơi).
đâm sầm
Lao nhanh vào gây ra va chạm mạnh một cách đột ngột.
đâm đơn
(Khẩu ngữ) nộp đơn để yêu cầu, xin hoặc tố cáo một vấn đề nào đó.
đâm đầu
(Khẩu ngữ) lao vào một việc gì đó một cách liều lĩnh, không còn quan tâm đến điều gì khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.