đâm ra

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đâm ra (Động từ)

(Khẩu ngữ) trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường theo chiều hướng tiêu cực.

Ví dụ (4)
  • 1."Thất bại nhiều đâm ra nản."
  • 2."Bí thế đâm ra liều."
  • 3."Cảm giác cô đơn lâu ngày đâm ra chán nản."
  • 4."Áp lực công việc quá lớn đâm ra stress."

Lưu ý khi sử dụng "đâm ra"

Lưu ý về động từ

"đâm ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đâm ra"

đâm ra là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường theo chiều hướng tiêu cực. Ví dụ: "Thất bại nhiều đâm ra nản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này